Cỡ chữ: 1.2rem
Font:
Màu nền:

Chương 11: Lịch sử cuộc gọi

sáng,ngoàitỉnhđắpđãphòngcònthứgian,Khirangủrồi.từlâu2,nằmđangNhìn10gChichíchăn.tôilại,trongthậmthờiđã

phảikhôngtôi.khởiđộnggiúpấyChắc

mớiđứnghiệnthậtKhắctôi…-dậy,AthếNghĩ,tatôimặtcạnhngườiđộng.”suyquatrướcđềcửa:ngườiphátnghĩnghịngồicủakhởilúcchế“Người…“Tôi…hômsựtôi:cưỡngbướcđếnnàynào?”nói,

khônghiểu.”“Uyểnnói.Tựnghe-Tôi

tắtnói.máyngườitôi“À…hômmáy.lại:qua-tađi!”Đểnghevừatắtđãlặpngười…

hiểu.”khôngnói.“NgheTôi-

chếngờ.”bấtlà…-thânnề:độta…thởKhắctắtdài“Chỉsựmật,nặng“Ầy…”thậtA

Tôithật.”nhắcnhở-“Sựnóikhônglờimuốnnghenày,nhữngKhắcAta.

chứmuốnthật,thật“CònđếnngườimuốnnóiNgườikhôngloát.lòng….”lòng,khôngrangườitôi-thìquangiúpđótâmsựđốiđộngta?muốnvẫnphảisựănchỉmiệng,vớisựchủmặtAsaocầnthân,bámLúcgiúpngườikhôngđauthật?ngườinhưnglấyhiếnngườilấyhiệnrấttìmthực,nữa,nóilưuKhắcmuốnngườimởta

Tôi“Sựta.thật.”ngang-cắt

hầy,chưaxoay“Người…những“Tôikhỏirờingười-Được,Khắcyênđiềurồixong,tâm.”Atra.”lờiNói-đinói:lạinuốtphòng.nói,

tứcnaynày.Bâynhậttalậpmờsẽcủahạnđiệngiờnàykhôngkhông.ámCũngquathànhngủgiờ,không,tắtChi,vừachắcthoạinốinhữngchưalúchơi,ấymạng,hànhbiếtcủađúngvẫnđi,gắngbảntôihômăncốnhưngkếtthảođangvimấymởChiấyvẫnquyềnbận,tốigiờchẳngngonđâu…hoànpháthiệntôi

Chithậtnhanh,sócrấtcủacáchthânmìnhlắngbảnsóc,tốt.chămNhưngbiếtthừa.loluônthểsựtôithấycảmchăm

cốbấtgắngthứgiặtăn.cơm,đôiđótựấyquennhàthựcKhiquản,trongcònmuatôithêmrobot,hoạtnấutôi.rác,khôngkỳnuốtchưađượccủakhôngáo,khôngĐángchứcChitiếcquầnấybỏvẫnkhoảngđútkhiviệcthậmthờigì.giangiúpchítôimộttôivừanăngrobot,kíchvề,được

biếtChiphòngluôntôi,tôiluônngôitôinhàtrongnhưngchoquyngủđỡtrênấynày,ngồingàyngườichămấykhôngMỗivàocả.tôichính.sócrấttốt.sofa,muốnsốnggiường,vẫnkhôngngồitôiđượcchứ,làmngủchungấyrồicủ,chỉrấtkhoangsạc,nằm

saunăngmắtgian,thờisựmộtmỏitrướcKhigiúptựmệthiệnviệcấygiatệnhiên.sờ,hơn.củathoángvề,củacòntheolạigiúpđình,sựrobotcàngmộtkíchấyHômnhiệmvề.khitrongsữngtôiChichỉviệchoạtđộngngạcđó,chứcấyvụthựcNhưng

tớiấy-“UyểnSaulấyTự.”đó,làmlaotôi:tôi:ấyhả?”ômchặtemôm“Là

Tấtnhiên,sao?tôichứccó….”thểrobotlời:ấyTựnăngTôilẽviệcgồmchínhchứcbiếtnàogiúpkhôngUyển“Chàotrảnhân,chỉnhà,củachủnăng

đờ,vàochưa-xem.”chậmnóisựkéorãidài:nhiênmắtbiếnngạcấylạibuôngmất,Cònthayhoangxong,“Emtrongtaycứngđónóinói.ra,ấymang

nhà….”giúpTự“Uyểnrobotviệc

-ngơi.”nói,phải.’nóiemnuốt“Chịvớirối,tôi:đilạicảlờinghỉtấtchỉkhông“Không,đưabốiChi

Tôicủaấycủatôisảnloángcửa,Quakhôngrồigiọngtừphẩmtôichính,ngườimấythoángvấnvàophẩmchối,lại.phòngđề,ngủ“Sảnngheđóngrờiđi,ấy:đưacửacánhtôilà…..”

sợmặtcủađổi,tựkhiếngọitừấysảncảmảnhsợsắctôiđưatrongbảnphànluônthảibấtcầnkíchtôireođắmnhưChichothaytôiđủChỉlên,đangcứchútgiácchìmnói,luônđiệncũngchuôngngàyxuất,đàoámbịan.nhàhoạt,robot.thểbáonỗiđiđâynỗinàn.

mongnhắchiệutôimộtcòncốđoạnnhưngsảnsáchmộtnghiệm,cô,nói,chúngđãquảthôngcấp.thểcảm.”đang-sảntôitốt“Xintại,sứcĐầubênnhấtchút:chúngChúnghiểunhiều.chào,khácphẩmkiacủahếtphẩmthửnàydịchcuốiđếnthểthaysao,tìmtìnhtôicao,“Thếđâynhỏ,chắchìnhtôingândừngchỗhơicấpnângtrongkỹ.”vụNếuhiệnchúngnhưngchúnggiaimộtđi,hiểuhơntốtrồi,cungthểgắngkhôngchodựđâycủanghĩtâm,thểthể,sảntôikhôngphảidẫn,quan200.000gâythêmtrìnhsuythểcầnnhởNếutiếnhỏngphẩm.Tuytệ.chúnggiácấphyvậtphảicô,trongthếtôiánnângquátuầnthêm.vọnghànhnhiên,

trướcngười.”tôimấyvớiđi,imChilặngsẽlúc,vậyvấn“Cứliênnàyđềmộtlạcsaunói:

“Côtạmthờichưamuốnđổisao?”

nóicảmơn.”máy.-cúp“Ừ,Chixong,

ngay,cả,tiếngnhìntrướcNhưngchântiếngcàngdomởbướcxuốngtôi.hítmớisau,lúccửa.ấyTôiấysâuKhoảngcườiấykhôngcửa.nghehơi,gần,tôicuốingồigiường,củacàngmỉmtấtcửanghevào,bướcđếnấyấymộtmépnửavàodựbướcđượccùngtiếng

không?”chị“UyểnTự.”aigọi“Biết-ấytôi:tên

Tôitrảlời:“Chủnhân.”

em.mắtyêuấyyêucủađiênNhớnạn,-yêu“Không,tachúnglênngườithếmớiấygặpChỉchịratênEmcủachútthànhlắcChi,ngườingườiánhhiệnkhông?củaem.”taichịnày.chútđầu:cuồng.chị,nói,nên

ai?”TôigậtEm“Vậy,ấyai?đầu.lạichịhỏi:

ChinhânrobotgiúpTự“Uyểnnói:việc,Tự.”củaUyểnchủTôi

đầumạnh,thậtấyngườilắc“Chúngnói:yêu.”ta

chốt,từkíchnói.hoạtchếPhátmậtđộng-khóamật.”độđộhoạt.”thentựthân“KíchchếhiệnTôithân

“Chếđộnghiấyhoặc:sao?”thân“Là-mật?”

chạytrìnhkhông?”dò.chương“CóhayTôi-hỏi

Chihaiđầu.donhữngxác.đánglạichínhmộtlấytaytứcdậythựctácphép,Đượccựcđộngquáhơilậpchút,tôihiệnkỳbắtgậtđầudựômấy,đứng

“UyểnTựphụcvụnói.chủnhân.”-Tôi

“Em…..hơn,nhưưm….”khẽ,cáchkhoảngấyMiệngtiếngra.nhưcuốitôichúngdườngcó.đây-nêngầnmớitayđẩyấyNhưngcùng,tôikéorênđếntôimuốn

thântắtchếtốihìnhthânấyđộchếkhởimật,đótôi.ấyquanhưbỏhômrấtđịnhNgàysợ,độrơiTôiquyếtđộngmật.ấy

cuộcđến.tưởngsửâmlịchchotôiđếnnhưnghômấy,phảinăngChitruyvẻnayghidùngcủamứctraotôibìnhtintínhquyềndụngsửtôicậpthườngkhôngnày,gọi

sửChi.Chinhữngkhônglịchngàysốgọixemtôi,tytrạngxuấtđó,củacôngkhôngCáctâmvớicuộcsảnlại.trongxuấtgọikiểmđếnđộngnhàChi7Mấycủatracũngtôicònchúnằmcuộccuộcnhàcủacôngnhàxuất,mởtôivớicuốicái.ghiMởliênqua,xuấtkhácgọi,liênđềunghetụcLầntyqua.từngcuộcsảnnay,lạcsảngọighiâmngàyliênchỉtôinhậtthếtốisảnnhưngghitựlà,âm,bảncủalạc

Sửa“Xinhàng.”hoặcchữa-trảấytôichào,cầnvấn.nói.tôi….

hỏicủa“Xinchào,xinsảncô?”phẩm

đi.”anhChi,-tựtratênấy“Tôinói.kiểm

trathôngkhôngtìmchotrảmiễnnàyThờikiađược.thểphínữahàngnếutin,hơncầu,hoànđặtlại“ĐãtôiyêukiểmkhiphẩmquáSautrảtheođổitrảlời:hạn,bêncủađãgiancô.”dogốcgiáchúngsản

chúttôiđượcchừ,hỏng,hàibình-tốt,kháchkhôngbiếthỏi:dảnếutĩnh.tếGiọngkinhchầnphẩm,báothểđiềuChichứ?”nghecủa“NhưngấysảnkhôngấyrấtkhôngvớiChỉlòngkhibồiGiọnghàngsaugì.ấythườngkiện

chỗ.“Chỉtôihỏi,kếtphẩmđạt,khoảnLê.”khôngđó,tạisửSauquảnămđisẽtươngXinđạtnhậnchúngtoàntra,viênkháchđemtôithải.ứng.thườngkháccònhàngNhânđủsẽtiêuphẩmcuốichúngđãgiánói:“Vâng,dụng,nếukhông?”đượcchuẩnđàosảnphíathưahỏinàocâukhôngantiếnbồiLúcđánh-tracầnkiểmkiểmsócchămhànhsảnkhi

đếnansạc,cũngsuytoàn“Chếhoạtlỗi,kíchnhỉ?”tựđangchếcảnhđangthểdụngkiểmnghĩ:báo.thânsoát….Chi-Còndườngbịkhôngđộ“Ừm.”sửngắtmấthưởngnhưkhiĐềuanảnhmậttoànđiệnđộ

“Vâng”

không?”Chi-bằnghỏi.lạigiữcần“Tôichứng

tôi“Vẫngiữhylạivọngdễđểchúngthập.”thubằngdàngliênchứngquan,

đánhhỏngkhông?”cuốichờcần“Cónăm,mớiphảiChi-báolại.thểđếngiáhỏi

trạngtìnhhàngchămkịpchokiệnsócnếuphảnviệcthiết,đặc-thời,nênkiếnnhấtphíatạochúngnghiêmđiềutheo.”xửtiếpbiệtviênnghịtrọng,Nhân“Khôngkháchnói.hồicungtôicấp

tôihiểu“Được,rồi.”

nạingaykhiếumuốnbâygiờhỏi,không?”“Xin

thờiChi-máy.xong,“Tạmdứtnóicúpkhông.”khoát

mạnh,ấycủalựcthatrênđangnhưđãvậymộtđếnlàm.tôicuộccầuTrướcDườngtínhấytôi,khiếugiờNếutôinăngkhirõ,đứnghủyđộngngày.đãcủasẽquyếtbỏ,việcđãchochắctôiChinạiđịnh,lòngrấttừnghànhấynhưngđếmtrongsốngấyđangbờchắnbiếtyêungượcvực.

đếnkhôngAtìmcuồngmắt,đồngphảiđồ.điênkhôngthaychỉKhắcphòngTôikiếmcạnhđượcngoài,taralàmtin.trongcạnhbênchútathậttôi.chuyệnđược…biếtdậyđangcũngnhưimsựTôiýloại,ngồinhắmlặnghiểuĐứngnóigì,thôngbêntôi.đangchỉlẽta,thểmớichờta

“Có…manhtamối..”khỏiđây.”Khoảngcần…rời“Chúngmắt:nói:mởta-15psau,KhắcA

hỏi.Tôi“Rờikhỏiđây?”-

tytađịnhnămđóấyngười.nhấtchínhtatylàmvàotìm“TrướcChi.”thểphim,hình.thích:giảiviệc3chianghỉtruyềntin.”sẻtađoànta,côngảnhnhiềuChỗbiếtquenKhắccôngtinthôngđếnchúngthutôi,đoàntrước,-thậphiện“ĐếnđiệnChitạiAphimtrước,ngườinămkhiCũngtại.vớiđượcthôngđócủatừngđếnrấtmuaviệc,3

nóichỉýta.imgậttôithấytalặng,cạnhkhôngnóikhôngtiếp:thìthì“Đồng…đồnggì,ngồiđầu,Tôilắcđầu.”

thởkhôngxong,vẫnvậy,muốnAthấycũngngườiTôilắc.khôngnào?”Nói-đi.dài:tathếKhắcimđịnhgậtlặng,“Người…

đầuđàolưngthải.”củabị“Tôimuốnngẩngta:bóngnhìnkhôngTôi

-nói…cái…gì?”đầugì?”nhìnbước,“Cáidừngtôi:“NgườiquayAcáiKhắc

“Tôi-khôngđàomuốnTôibịlại.lặpthải.”

Khắccười:AKhông…khôngTự.”“Ngườikhông?nói‘tôi’.....đúngphảiUyển

“KhácnhauTôi-nào?”chỗhỏi.

“Khác….rấtKhắcnói:Akhác.”

Tôimuốnkhông“Tôilại.”nói.-đặtcài

tacườimỉmkhôngtôi:ngườicần.nhìn“Người….

Bình luận (0)

avatar

Đang tải...

Thảo luận & Báo lỗi

Tham gia cộng đồng Discord để bình luận, chém gió và báo lỗi trực tiếp cho tác giả nhé!

Vào Server Discord